BeDict Logo

jangling bells

/ˈdʒæŋ.ɡlɪŋ bɛlz/

Định nghĩa

phrase

Tiếng chuông leng keng

Ví dụ :

"The jangling bells of the ice cream truck announced its arrival."
Tiếng chuông leng keng của xe kem báo hiệu sự xuất hiện của nó.